Sim giá 50 - 100 triệu

Số lượng: 7,413
Lọc sim nâng cao
STTSố SimGiá bánMạng di độngLoại simChi tiết
1 09.86.86.85.8853.131.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
2 098.3265.66668.422.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
3 09646.0000085.560.000₫viettelSim Ngũ QuýMua ngay
4 0359.28.555554.000.000₫viettelSim Tứ QuýMua ngay
5 0399.588.99965.900.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
6 0794.33.666662.000.000₫viettelSim Tứ QuýMua ngay
7 0968.222220 50.575.000₫viettelSim Ngũ Quý GiữaMua ngay
8 0988.193.66677.380.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
9 0981.999.66950.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
10 039.222222893.812.000₫viettelSim Lục Quý GiữaMua ngay
11 0969.963.96655.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
12 0396.111.99992.800.000₫viettelSim Tam Hoa KépMua ngay
13 0345555.78979.051.000₫viettelSim Tứ Quý GiữaMua ngay
14 09.8983.898353.918.000₫viettelSim TaxiMua ngay
15 096.9613.99950.000.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
16 0345678.39850.000.000₫viettelSim Tự ChọnMua ngay
17 0926.119.11981.780.000₫viettelSim TaxiMua ngay
18 0836.14444453.620.000₫vinaphoneSim Ngũ QuýMua ngay
19 0868.229.22959.202.000₫viettelSim TaxiMua ngay
20 039.555.79.7996.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
21 09.11111.96575.295.000₫vinaphoneSim Ngũ Quý GiữaMua ngay
22 0868.51.51.5150.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
23 035.820.888867.000.000₫viettelSim Tứ QuýMua ngay
24 0855.05.05.0568.791.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
25 03.73.74.74.7453.333.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
26 082.678.222259.000.000₫vinaphoneSim Tứ QuýMua ngay
27 092.584.222250.600.000₫viettelSim Tứ QuýMua ngay
28 0915.15.16.1884.706.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
29 091.5012.66651.700.000₫vinaphoneSim Tam HoaMua ngay
30 0342.66.88.6680.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
31 0857.111.22255.000.000₫vinaphoneSim Tam Hoa KépMua ngay
32 08.88.44.55.6676.038.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
33 0926.82.86.8653.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
34 0911.99009999.000.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
35 085.5392.88887.720.000₫vinaphoneSim Tam HoaMua ngay
36 0336.82.82.8281.218.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
37 0967.398.39858.000.000₫viettelSim TaxiMua ngay
38 0358.29.29.2985.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
39 096.9999.57950.638.000₫viettelSim Tứ Quý GiữaMua ngay
40 098.368.889999.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
41 036.777777350.000.000₫viettelSim Lục Quý GiữaMua ngay
42 0901.313.31355.172.000₫viettelSim TaxiMua ngay
43 09887.3456799.000.000₫viettelSim Tiến LênMua ngay
44 09.7222.722269.000.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
45 0987.838.93955.000.000₫viettelSim Thần TàiMua ngay
46 077.242.888856.000.000₫viettelSim Tứ QuýMua ngay
47 076.252.555556.000.000₫viettelSim Tứ QuýMua ngay
48 0868.486.68651.597.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
49 086.904.888880.000.000₫viettelSim Tứ QuýMua ngay
50 0975.293.88858.000.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay

Sim giá 50 - 100 triệu - Bí quyết chọn sim

Sim giá 50 - 100 triệu là khoảng của tứ quý đầu 09x và tứ quý giữa, tức là số dùng làm số liên lạc chính của người kinh doanh, nên hãy chọn số mà khách hàng của bạn đọc một lần là nhớ. Nhóm trên 50 triệu chỉ chiếm 0,39% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026 tại Sim Thăng Long, khoảng 145 số trong sáu tháng. Ông Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL) thẩm định giá và tư vấn riêng cho từng số ở mức này từ năm 2010; số nào cũng đăng ký chính chủ tên người mua trước khi bàn giao.

Khoảng này thuộc nhóm số VIP của kho sim số đẹp Sim Thăng Long, phần lớn mua cho công việc.

Sim giá 50 - 100 triệu gồm những dạng số nào?

Trang đầu bảng mở ở 50.000.000 đ và kết ở 100.000.000 đ. Thành phần 50 số đầu:

Dạng sốCấu trúcTrong 50 số đầu bảngĐặc điểm
Tứ quýbốn số cuối giống nhau17 sốđầu 09x của Viettel, VinaPhone
Lặp kép, lộc phátABAB; 6868, 868613 sốđầu số cổ
Số tiếndãy tăng dần (5678, 6789)5 sốdễ đọc, dễ nhớ
Lục quý giữa, tứ quý giữasáu hoặc bốn số giữa giống nhau6 sốhiếm hơn tứ quý cuối

Tứ quý đầu 09x: vì sao lên tới 100 triệu?

Tứ quý chiếm 0,79% giao dịch toàn kho, và trong số đó tứ quý đầu 09x của Viettel, VinaPhone là phần hiếm nhất. Nhu cầu nghiêng hẳn về hai nhà mạng này (39,70% và 33,04% giao dịch), nên cùng đuôi 8888, số Viettel đầu 09x đứng ở mức gần 100 triệu, còn đầu số mới 08x nằm ở khoảng 5 - 10 triệu. Ông Mạnh, khi thẩm định các số tứ quý, xét thêm hai chữ số đứng trước đuôi: 68.8888 hay 39.8888 định giá cao hơn 04.8888 cùng đầu số.

Ở mức này Sim Thăng Long hỗ trợ trả góp; bạn hỏi điều kiện cụ thể tại cửa hàng trước khi đặt số.

Lời khuyên từ Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL): Số 50 - 100 triệu là số hotline của bạn trong nhiều năm: đọc thử cho người khác nghe, nếu họ nhắc lại đúng ngay lần đầu thì đó là số nên mua.

Đặt lịch xem số và bàn giao

Đặt lịch xem số tại cửa hàng hoặc qua hotline; Sim Thăng Long đăng ký chính chủ tên bạn khi bàn giao, bạn check chủ bằng TTTB gửi 1414 rồi mới thanh toán. Giá niêm yết công khai trên từng số, có hỗ trợ trả góp; Sim Thăng Long là đại lý ủy quyền của các nhà mạng.

Cửa hàng: 263 Xã Đàn, phường Đống Đa, Hà Nội; 730 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú, TP.HCM; 71 Thủy Nguyên, khu đô thị Ecopark, xã Phụng Công, Hưng Yên; 54 Lý Nam Đế, tổ 7, phường Minh Xuân, Tuyên Quang; 56/1 Phạm Văn Nghị, phường Thanh Khê, Đà Nẵng. Hotline 02466666666.

Với sim giá 50 - 100 triệu, số là kênh liên lạc chính cho người kinh doanh: tứ quý đầu 09x hoặc lộc phát kép, chọn theo cách khách hàng của bạn đọc số, và check chủ trước khi trả tiền.

Xem thêm

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Sim giá 50 - 100 triệu chủ yếu là dạng nào?

Tứ quý đầu 09x chiếm 17 trong 50 số đầu bảng; ngoài ra có lặp kép, lộc phát kép, số tiến, lục quý giữa và tứ quý giữa.

Có trả góp không?

Có hỗ trợ trả góp cho số ở mức này; điều kiện và kỳ hạn hỏi tại cửa hàng Sim Thăng Long trước khi đặt.

Mỗi năm có bao nhiêu giao dịch trên 50 triệu?

Nhóm trên 50 triệu chiếm 0,39% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026, khoảng 145 số trong sáu tháng.

Cùng đuôi 8888, vì sao đầu 09x đắt hơn đầu 08x nhiều lần?

Vì độ cổ của đầu số và nhu cầu: nhóm 09x chiếm 45,57% giao dịch, đầu 08x chiếm 23,51%; tứ quý đầu 09x hiếm hơn nhiều so với tứ quý đầu 08x.

Kiểm chính chủ ra sao?

Soạn TTTB gửi 1414 khi nhận sim; tin trả về ghi tên chủ thuê bao, khớp tên bạn thì thanh toán.