Sim giá 5 - 10 triệu

Số lượng: 335,646
Lọc sim nâng cao
STTSố SimGiá bánMạng di độngLoại simChi tiết
1 087.743.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
2 087.924.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
3 09.29.11.19766.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
4 087.795.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
5 087.935.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
6 0927.44.00.446.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
7 087.974.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
8 087.753.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
9 0921.815.7775.225.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
10 087.975.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
11 087.790.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
12 0927.819.7775.697.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
13 0878.944.9447.500.000₫itelecomSim TaxiMua ngay
14 087.946.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
15 0926.100.6005.266.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
16 0814.83.56787.196.000₫vinaphoneSim Tiến LênMua ngay
17 0817.79.80.817.172.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
18 0926.650.7775.219.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
19 0835.412.9995.000.000₫vinaphoneSim Tam HoaMua ngay
20 0836.721.8886.000.000₫vinaphoneSim Tam HoaMua ngay
21 0921.398.7775.697.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
22 0829.299.5995.600.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
23 0842.699.7996.200.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
24 0926.44.77.445.691.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
25 0943.00.44.775.500.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
26 0922.610.7775.260.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
27 0828.22.00.226.450.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
28 0929.105.7775.684.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
29 0922.44.11.005.665.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
30 0837.507.8886.000.000₫vinaphoneSim Tam HoaMua ngay
31 0925.928.7775.231.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
32 0929.631.7775.231.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
33 0844.38.86687.147.000₫vinaphoneSim Lộc PhátMua ngay
34 0928.45.89895.500.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
35 0929.844.7775.254.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
36 0878.477.4777.500.000₫itelecomSim TaxiMua ngay
37 0928.921.7775.500.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
38 0925.00.11.777.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
39 087.942.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
40 0925.00.44.005.691.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
41 0928.351.7775.225.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
42 087.937.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
43 0925.30.36365.260.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
44 0523.287.8885.500.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
45 087.953.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
46 0929.652.7775.723.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
47 0926.04.89895.697.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
48 087.745.11118.800.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
49 0928.146.7775.266.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
50 0583.77.99.775.260.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay

Sim giá 5 - 10 triệu - Bí quyết chọn sim

Sim giá 5 - 10 triệu là khoảng giá mà tứ quý và tam hoa của các đầu số phổ thông bắt đầu xuất hiện, nên hãy so cấu trúc đuôi số trước rồi mới so nhà mạng. Ở Sim Thăng Long, ông Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL) thẩm định giá cho kho số từ năm 2010 và xếp khoảng này là nơi dễ mua hớ nhất: cùng một cấu trúc, giá có thể lệch gấp đôi chỉ vì đầu số. Nhóm 3 đến dưới 10 triệu chiếm 11,31% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026, và mỗi số mua tại Sim Thăng Long đều đăng ký chính chủ tên bạn trước khi bàn giao.

Khoảng này nằm giữa bảng giá của kho sim số đẹp Sim Thăng Long: phía trên là số mua để giữ giá, phía dưới là số mua để dùng hằng ngày.

Sim giá 5 - 10 triệu gồm những dạng số nào?

Bảng số của khoảng này được sắp xếp theo giá tăng dần, số thấp nhất ở trang đầu là 5.000.000 đ và số cao nhất ở trang đầu là 8.800.000 đ. Ba dạng chiếm phần lớn 50 số đầu bảng:

Dạng sốCấu trúc đuôiTrong 50 số đầu bảngNhà mạng có mặt
Tam hoaba số cuối giống nhau (888, 999)16 sốViettel, iTel, VinaPhone
Tứ quýbốn số cuối giống nhau (1111, 6666)13 sốiTel, Viettel
Lặp képhai cặp lặp (ABAB, AABB)12 sốViettel, VinaPhone
Dễ nhớ, taxi, tiếnnhịp lặp hoặc dãy tăng dần8 sốViettel

Tứ quý là dạng hiếm: cả năm 2026 tính đến hết tháng 6, tứ quý chỉ chiếm 0,79% giao dịch tại Sim Thăng Long, trong khi tam hoa chiếm 7,62%. Vì thế ở cùng mức 5 - 10 triệu, tứ quý thường là số của đầu mới (08x, 05x) còn tam hoa đã là số của đầu 09x.

Vì sao cùng tứ quý mà giá lệch nhau trong khoảng 5 - 10 triệu?

Ba thứ quyết định giá trong khoảng này, theo thứ tự ông Mạnh dùng khi thẩm định: cấu trúc đuôi, độ cổ của đầu số, rồi mới đến nhà mạng. Độ cổ của đầu số nặng hơn nhiều người nghĩ: giá bán trung bình của đầu 096 trong nửa đầu năm 2026 là 3.884.667 đ, còn đầu 094 là 1.560.599 đ, dù cùng thuộc nhóm 09x. Nhu cầu cũng nghiêng về hai nhà mạng: Viettel chiếm 39,70% và VinaPhone chiếm 33,04% giao dịch, nên tứ quý Viettel đứng ở mức cao của khoảng, còn tứ quý iTel hay Vietnamobile nằm gần mức 5 triệu.

Cách dùng bảng: lọc theo nhà mạng bạn đang dùng, sắp xếp giá tăng dần, rồi đối chiếu mức giá đề xuất bằng công cụ định giá sim AI trước khi đặt.

Lời khuyên từ Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL): Ở 5 - 10 triệu, đừng trả thêm cho đầu số nếu bạn không định bán lại: tứ quý iTel dùng tốt như tứ quý Viettel, chỉ khác giá bán lại. Chọn theo cấu trúc đuôi, check chủ bằng 1414, và xem lịch sử giá của hai số cùng dạng trước khi chốt.

Mua số ở mức này tại Sim Thăng Long: check chủ trước khi trả tiền

Sim Thăng Long đăng ký chính chủ tên bạn cho từng số trước khi giao và niêm yết giá công khai trên mỗi số, không thương lượng riêng. Khi nhận sim, bạn check chủ bằng cách soạn TTTB gửi 1414; khớp tên mới thanh toán. Sim Thăng Long là đại lý ủy quyền của Viettel, VinaPhone, MobiFone, Vietnamobile và iTel, giao sim tận nơi trong cả nước.

Xem số trực tiếp tại 5 cửa hàng: 263 Xã Đàn, phường Đống Đa, Hà Nội; 730 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú, TP.HCM; 71 Thủy Nguyên, khu đô thị Ecopark, xã Phụng Công, Hưng Yên; 54 Lý Nam Đế, tổ 7, phường Minh Xuân, Tuyên Quang; 56/1 Phạm Văn Nghị, phường Thanh Khê, Đà Nẵng. Hotline 02466666666.

Với sim giá 5 - 10 triệu, hãy chọn theo cấu trúc đuôi trước, độ cổ của đầu số sau, và chỉ trả tiền khi 1414 báo đúng tên bạn.

Xem thêm

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Sim giá 5 - 10 triệu thường là dạng số nào?

Tam hoa, tứ quý và lặp kép chiếm 41 trong 50 số đầu bảng của khoảng giá này. Tứ quý ở mức này phần lớn thuộc đầu số mới 08x, 05x; tam hoa đã có số của đầu 09x.

Khoảng 5 - 10 triệu chiếm bao nhiêu giao dịch tại Sim Thăng Long?

Nhóm 3 đến dưới 10 triệu chiếm 11,31% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026. Phần lớn khách (86,1%) mua dưới 3 triệu, nên khoảng này là nhóm chọn kỹ chứ không mua nhanh.

Cùng là tứ quý, vì sao có số 5 triệu mà có số gần 9 triệu?

Vì độ cổ của đầu số và nhà mạng. Giá bán trung bình đầu 096 là 3.884.667 đ, đầu 094 là 1.560.599 đ trong nửa đầu năm 2026; tứ quý đầu 09x của Viettel đứng ở mức cao của khoảng, tứ quý iTel nằm gần 5 triệu.

Mua xong kiểm chính chủ thế nào?

Soạn TTTB gửi 1414 ngay khi nhận sim. Tin nhắn trả về ghi tên người đăng ký; đúng tên bạn thì thanh toán, sai thì trả sim.

Giá trong bảng có thay đổi không?

Có. Bảng là danh sách sống, giá niêm yết theo hệ thống tại thời điểm bạn xem; số đã bán sẽ rút khỏi bảng. Muốn biết mức giá có hợp lý, đối chiếu bằng công cụ định giá sim AI của Sim Thăng Long.