Sim giá 10 - 50 triệu

Số lượng: 202,034
Lọc sim nâng cao
STTSố SimGiá bánMạng di độngLoại simChi tiết
1 0989.528.26811.843.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
2 0979.226.88310.819.000₫viettelSim Đầu Số CổMua ngay
3 0912.922.93217.218.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
4 0859.59939912.408.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
5 0825.656.65617.000.000₫vinaphoneSim TaxiMua ngay
6 0857.606.60619.900.000₫vinaphoneSim TaxiMua ngay
7 0815.813.81310.241.000₫vinaphoneSim TaxiMua ngay
8 084.345679915.998.000₫vinaphoneSim Tự ChọnMua ngay
9 09.1717.200112.000.000₫vinaphoneSim Đầu Số CổMua ngay
10 08.2468.198328.649.000₫vinaphoneSim Năm SinhMua ngay
11 081.888.201021.322.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
12 0815.681.68134.581.000₫vinaphoneSim TaxiMua ngay
13 0815.68.393935.457.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
14 0344.33.77.5512.853.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
15 0868.022.99939.000.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
16 0961.85.85.8620.000.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
17 0968.61.966911.200.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
18 0978.37979910.048.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
19 09886.55.98925.918.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
20 0979.355.96810.400.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
21 098.6868.57939.000.000₫viettelSim Thần TàiMua ngay
22 0986.221.889 11.776.000₫viettelSim Đầu Số CổMua ngay
23 0983.99.456811.843.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
24 0961.000.16810.071.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
25 097.99.22.993 10.795.000₫viettelSim Đầu Số CổMua ngay
26 0968.114.86811.870.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
27 0983.583.968 12.565.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
28 0379.211.21112.897.000₫viettelSim TaxiMua ngay
29 09.29.07.202612.736.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
30 097.8886.19914.363.000₫viettelSim Đầu Số CổMua ngay
31 09899998.4914.445.000₫viettelSim Tứ Quý GiữaMua ngay
32 0984.676.97913.430.000₫viettelSim Thần TàiMua ngay
33 09793.56186 11.114.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
34 09.6565.5679 14.412.000₫viettelSim Thần TàiMua ngay
35 0962.189.18810.971.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
36 0926.00.012310.000.000₫viettelSim Tiến LênMua ngay
37 0373.081.88810.290.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
38 0965.008.06810.000.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
39 0815.88.198210.831.000₫vinaphoneSim Năm SinhMua ngay
40 0812.88.39.3935.278.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
41 09.1992.197815.000.000₫vinaphoneSim Ông ĐịaMua ngay
42 082.678.201311.876.000₫vinaphoneSim Năm SinhMua ngay
43 09.1984.199428.540.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
44 0911.00.909016.600.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
45 0824.039.03915.961.000₫vinaphoneSim TaxiMua ngay
46 0825.90.90.9039.549.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
47 0815.60.60.6039.449.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
48 098.207.200110.000.000₫viettelSim Đầu Số CổMua ngay
49 09.8888.212916.274.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
50 0969.68.21.6812.892.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay

Sim giá 10 - 50 triệu - Bí quyết chọn sim

Sim giá 10 - 50 triệu là khoảng mà tứ quý đầu 09x, năm sinh đẹp và lộc phát kép bắt đầu có mặt cùng nhau, nên hãy quyết mục đích dùng trước: số cho công việc, số cho năm sinh, hay số để giữ giá. Nhóm 10 đến dưới 50 triệu chiếm 2,17% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026 tại Sim Thăng Long, tức là gần 800 người mua trong sáu tháng. Ông Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL) trực tiếp thẩm định giá từng số trong nhóm này từ năm 2010, và mọi số đều đăng ký chính chủ tên bạn trước khi giao. Dạng số ở đây rộng hơn khoảng dưới, nên xem số tại cửa hàng hoặc hỏi qua hotline trước khi đặt là cách đỡ mất công nhất.

Từ 10 triệu trở lên, kho sim số đẹp Sim Thăng Long chuyển từ số mua để dùng sang số mua để giữ giá.

Sim giá 10 - 50 triệu gồm những dạng số nào?

Trang đầu bảng mở ở 10.000.000 đ, số cao nhất ở trang đầu là 50.000.000 đ. Thành phần 50 số đầu:

Dạng sốCấu trúcTrong 50 số đầu bảngAi hay mua
Lặp kép, lộc phát képABAB, AABB; 6868, 868613 sốngười kinh doanh
Năm sinhbốn số cuối là năm sinh6 sốmua tặng, mua cho con
Tam hoa, tam hoa kép888, 999; 888.9996 sốsố công việc
Taxi, dễ nhớ, tứ quý giữaABC.ABC; nhịp lặp; bốn số giữa giống nhau15 sốsố công việc

Năm sinh là dạng riêng của khoảng này: dưới 10 triệu hiếm khi có năm sinh đẹp của đầu 09x, còn trên 50 triệu thì năm sinh nhường chỗ cho ngũ quý, lục quý.

Điều gì làm một số đứng ở 10 triệu hay ở 50 triệu?

Trong khoảng này, khoảng cách giá lớn đến năm lần, và ông Mạnh thẩm định theo hai lớp: lớp cấu trúc (tứ quý cao hơn tam hoa kép, tam hoa kép cao hơn lặp kép) và lớp đầu số (đầu 09x cao hơn đầu mới). Nền của lớp đầu số nằm trong dữ liệu bán hàng: đầu 096 bán trung bình 3.884.667 đ trong khi đầu 094 là 1.560.599 đ ở nửa đầu năm 2026; tỷ lệ đó giữ nguyên khi lên khoảng cao. Tứ quý chỉ chiếm 0,79% giao dịch toàn kho, nên tứ quý đầu 09x của Viettel (39,70% giao dịch) là thứ đẩy một số lên gần mức 50 triệu.

Lời khuyên từ Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL): Từ 10 triệu trở lên, xác định mục đích trước: số năm sinh mua tặng thì chọn theo năm, số công việc thì chọn tứ quý hoặc tam hoa kép đầu 09x; đừng trộn hai tiêu chí trong một lần chọn.

Mua tại cửa hàng hay đặt qua hotline?

Với số từ 10 triệu, bạn nên đến cửa hàng hoặc gọi hotline để được tư vấn trước; Sim Thăng Long đăng ký chính chủ trước khi bàn giao và bạn check chủ bằng TTTB gửi 1414 rồi mới thanh toán. Giá niêm yết công khai trên từng số; Sim Thăng Long là đại lý ủy quyền của các nhà mạng.

Hẹn xem số tại: 263 Xã Đàn, phường Đống Đa, Hà Nội; 730 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú, TP.HCM; 71 Thủy Nguyên, khu đô thị Ecopark, xã Phụng Công, Hưng Yên; 54 Lý Nam Đế, tổ 7, phường Minh Xuân, Tuyên Quang; 56/1 Phạm Văn Nghị, phường Thanh Khê, Đà Nẵng. Hotline 02466666666.

Với sim giá 10 - 50 triệu, mục đích dùng quyết định: số năm sinh mua để tặng, tứ quý và tam hoa kép mua cho công việc; xác định mục đích trước rồi mới so giá.

Xem thêm

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Sim giá 10 - 50 triệu có năm sinh không?

Có, 6 trong 50 số đầu bảng là số năm sinh, phần lớn thuộc đầu 09x. Đây là dạng đặc trưng của khoảng này.

Bao nhiêu người mua ở mức này mỗi năm?

Nhóm 10 đến dưới 50 triệu chiếm 2,17% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026, tức khoảng 800 giao dịch trong sáu tháng.

Tứ quý ở mức này thuộc nhà mạng nào?

Phần lớn là Viettel và VinaPhone, hai nhà mạng chiếm 39,70% và 33,04% giao dịch; tứ quý iTel, Vietnamobile thường nằm ở khoảng 5 - 10 triệu.

Có được kiểm chính chủ trước khi trả tiền không?

Có. Soạn TTTB gửi 1414 khi nhận sim; tin trả về ghi tên chủ thuê bao, đúng tên bạn mới thanh toán.

Giá 50 triệu có thương lượng không?

Giá niêm yết công khai và không thương lượng trên web; với số trên 10 triệu bạn được tư vấn riêng tại cửa hàng để so các số cùng mức.