Sim giá 10 - 50 triệu

Số lượng: 198,570
Lọc sim nâng cao
STTSố SimGiá bánMạng di độngLoại simChi tiết
1 087.7771.55510.100.000₫itelecomSim Tam HoaMua ngay
2 08771.0123410.100.000₫itelecomSim Tiến LênMua ngay
3 0368.789.668 10.000.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
4 087.8889.33310.100.000₫itelecomSim Tam HoaMua ngay
5 087.876.111116.600.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
6 0333.699.11118.264.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
7 087.847.555520.500.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
8 0878.03.03.0333.500.000₫itelecomSim Lặp KépMua ngay
9 09820.66664 10.008.000₫viettelSim Tứ Quý GiữaMua ngay
10 087.7771.33310.100.000₫itelecomSim Tam HoaMua ngay
11 087.7770.55510.100.000₫itelecomSim Tam HoaMua ngay
12 038.6266.33312.000.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
13 0878.99.77.8814.000.000₫itelecomSim Lặp KépMua ngay
14 0878.99.77.6614.000.000₫itelecomSim Lặp KépMua ngay
15 039.6810.66610.349.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
16 091959.000042.000.000₫vinaphoneSim Tứ QuýMua ngay
17 09.1988.200515.000.000₫vinaphoneSim Đầu Số CổMua ngay
18 096.136.79.7945.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
19 0856.608.60811.004.000₫vinaphoneSim TaxiMua ngay
20 091.292.357910.290.000₫vinaphoneSim Thần TàiMua ngay
21 033.999.202415.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
22 0816.608.60811.042.000₫vinaphoneSim TaxiMua ngay
23 094.666.39.7929.000.000₫vinaphoneSim Thần TàiMua ngay
24 086989.201016.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
25 0913.6868.19 18.000.000₫vinaphoneSim Đầu Số CổMua ngay
26 0345.014.01417.404.000₫viettelSim TaxiMua ngay
27 0946.46.383815.000.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
28 086979.201515.000.000₫viettelSim Năm SinhMua ngay
29 0969.13.16.1829.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
30 08138.8383819.000.000₫vinaphoneSim Lặp KépMua ngay
31 0523.266.88813.900.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
32 0965.666.798 11.293.000₫viettelSim Tự ChọnMua ngay
33 08.1988.198220.000.000₫vinaphoneSim Dễ NhớMua ngay
34 03.87.98.89.9822.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay
35 0352.888.77736.000.000₫viettelSim Tam Hoa KépMua ngay
36 0878.869.86916.600.000₫itelecomSim TaxiMua ngay
37 0968.235.68618.012.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
38 0372.238.99912.000.000₫viettelSim Tam HoaMua ngay
39 087.739.444414.000.000₫itelecomSim Tứ QuýMua ngay
40 0329.78.797925.000.000₫viettelSim Lặp KépMua ngay
41 0969.03569910.000.000₫viettelSim Tự ChọnMua ngay
42 087.7774.66610.100.000₫itelecomSim Tam HoaMua ngay
43 0333.13333723.146.000₫viettelSim Tứ Quý GiữaMua ngay
44 0964.22.686614.000.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
45 0878.49.49.4933.500.000₫itelecomSim Lặp KépMua ngay
46 0339.669.88950.000.000₫viettelSim Gánh ĐảoMua ngay
47 0393.669.86812.000.000₫viettelSim Lộc PhátMua ngay
48 087.9933.66611.400.000₫itelecomSim Tam HoaMua ngay
49 0335.989.98950.000.000₫viettelSim TaxiMua ngay
50 0986.179.59912.000.000₫viettelSim Dễ NhớMua ngay

Sim giá 10 - 50 triệu - Bí quyết chọn sim

Sim giá 10 - 50 triệu là khoảng mà tứ quý đầu 09x, năm sinh đẹp và lộc phát kép bắt đầu có mặt cùng nhau, nên hãy quyết mục đích dùng trước: số cho công việc, số cho năm sinh, hay số để giữ giá. Nhóm 10 đến dưới 50 triệu chiếm 2,17% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026 tại Sim Thăng Long, tức là gần 800 người mua trong sáu tháng. Ông Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL) trực tiếp thẩm định giá từng số trong nhóm này từ năm 2010, và mọi số đều đăng ký chính chủ tên bạn trước khi giao. Dạng số ở đây rộng hơn khoảng dưới, nên xem số tại cửa hàng hoặc hỏi qua hotline trước khi đặt là cách đỡ mất công nhất.

Từ 10 triệu trở lên, kho sim số đẹp Sim Thăng Long chuyển từ số mua để dùng sang số mua để giữ giá.

Sim giá 10 - 50 triệu gồm những dạng số nào?

Trang đầu bảng mở ở 10.000.000 đ, số cao nhất ở trang đầu là 50.000.000 đ. Thành phần 50 số đầu:

Dạng sốCấu trúcTrong 50 số đầu bảngAi hay mua
Lặp kép, lộc phát képABAB, AABB; 6868, 868613 sốngười kinh doanh
Năm sinhbốn số cuối là năm sinh6 sốmua tặng, mua cho con
Tam hoa, tam hoa kép888, 999; 888.9996 sốsố công việc
Taxi, dễ nhớ, tứ quý giữaABC.ABC; nhịp lặp; bốn số giữa giống nhau15 sốsố công việc

Năm sinh là dạng riêng của khoảng này: dưới 10 triệu hiếm khi có năm sinh đẹp của đầu 09x, còn trên 50 triệu thì năm sinh nhường chỗ cho ngũ quý, lục quý.

Điều gì làm một số đứng ở 10 triệu hay ở 50 triệu?

Trong khoảng này, khoảng cách giá lớn đến năm lần, và ông Mạnh thẩm định theo hai lớp: lớp cấu trúc (tứ quý cao hơn tam hoa kép, tam hoa kép cao hơn lặp kép) và lớp đầu số (đầu 09x cao hơn đầu mới). Nền của lớp đầu số nằm trong dữ liệu bán hàng: đầu 096 bán trung bình 3.884.667 đ trong khi đầu 094 là 1.560.599 đ ở nửa đầu năm 2026; tỷ lệ đó giữ nguyên khi lên khoảng cao. Tứ quý chỉ chiếm 0,79% giao dịch toàn kho, nên tứ quý đầu 09x của Viettel (39,70% giao dịch) là thứ đẩy một số lên gần mức 50 triệu.

Lời khuyên từ Nguyễn Hữu Mạnh (Mạnh STL): Từ 10 triệu trở lên, xác định mục đích trước: số năm sinh mua tặng thì chọn theo năm, số công việc thì chọn tứ quý hoặc tam hoa kép đầu 09x; đừng trộn hai tiêu chí trong một lần chọn.

Mua tại cửa hàng hay đặt qua hotline?

Với số từ 10 triệu, bạn nên đến cửa hàng hoặc gọi hotline để được tư vấn trước; Sim Thăng Long đăng ký chính chủ trước khi bàn giao và bạn check chủ bằng TTTB gửi 1414 rồi mới thanh toán. Giá niêm yết công khai trên từng số; Sim Thăng Long là đại lý ủy quyền của các nhà mạng.

Hẹn xem số tại: 263 Xã Đàn, phường Đống Đa, Hà Nội; 730 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú, TP.HCM; 71 Thủy Nguyên, khu đô thị Ecopark, xã Phụng Công, Hưng Yên; 54 Lý Nam Đế, tổ 7, phường Minh Xuân, Tuyên Quang; 56/1 Phạm Văn Nghị, phường Thanh Khê, Đà Nẵng. Hotline 02466666666.

Với sim giá 10 - 50 triệu, mục đích dùng quyết định: số năm sinh mua để tặng, tứ quý và tam hoa kép mua cho công việc; xác định mục đích trước rồi mới so giá.

Xem thêm

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Sim giá 10 - 50 triệu có năm sinh không?

Có, 6 trong 50 số đầu bảng là số năm sinh, phần lớn thuộc đầu 09x. Đây là dạng đặc trưng của khoảng này.

Bao nhiêu người mua ở mức này mỗi năm?

Nhóm 10 đến dưới 50 triệu chiếm 2,17% trong 37.283 giao dịch nửa đầu năm 2026, tức khoảng 800 giao dịch trong sáu tháng.

Tứ quý ở mức này thuộc nhà mạng nào?

Phần lớn là Viettel và VinaPhone, hai nhà mạng chiếm 39,70% và 33,04% giao dịch; tứ quý iTel, Vietnamobile thường nằm ở khoảng 5 - 10 triệu.

Có được kiểm chính chủ trước khi trả tiền không?

Có. Soạn TTTB gửi 1414 khi nhận sim; tin trả về ghi tên chủ thuê bao, đúng tên bạn mới thanh toán.

Giá 50 triệu có thương lượng không?

Giá niêm yết công khai và không thương lượng trên web; với số trên 10 triệu bạn được tư vấn riêng tại cửa hàng để so các số cùng mức.