Tổng hợp thông tin về Cước phí MobiFone có thể bạn chưa biết là cẩm nang hướng dẫn chi tiết về cơ chế tính cước gọi thoại, nhắn tin di động và dung lượng data của nhà mạng MobiFone dành cho các dòng thuê bao trả trước và trả sau. Với hơn 15 năm kinh nghiệm cố vấn viễn thông tại hệ thống Sim Thăng Long, chuyên gia Mạnh STL chia sẻ rằng việc chủ động kiểm soát chi tiêu viễn thông sẽ giúp chủ thuê bao vận hành số hotline kinh doanh hiệu quả, tiết kiệm chi phí tối đa. Việc tối ưu hóa chi phí và duy trì liên lạc liền mạch theo dân gian là bí quyết đem lại may mắn, giúp tạo thiện cảm với người mua, tăng tỷ lệ kết nối đàm phán thành công và thúc đẩy hanh thông dòng tiền.
Để giúp quý khách hàng hiểu rõ cách tính cước đàm thoại, nhắn tin nội ngoại mạng cũng như lựa chọn được gói cước internet di động tiết kiệm nhất, bài viết sẽ cung cấp bảng giá cước chi tiết và cập nhật mới nhất từ MobiFone.
Cập nhật 2026: thông tin gói cước trong bài nên được dùng như dữ liệu tham khảo để so sánh nhu cầu. Trước khi đăng ký, người dùng cần kiểm tra lại điều kiện áp dụng trên thuê bao của mình qua ứng dụng, tổng đài hoặc tin nhắn phản hồi từ nhà mạng.
Giới thiệu về nhà mạng MobiFone
MobiFone được thành lập vào năm 1993, là doanh nghiệp viễn thông tiên phong khai thác dịch vụ thông tin di động tại Việt Nam với vị thế vững chắc và chất lượng phủ sóng rộng khắp cả nước.
MobiFone được thành lập vào tháng 4/1993 với tên gọi ban đầu là Công ty thông tin di động, trực thuộc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (trước đây). MobiFone là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam cung cấp dịch vụ viễn thông di động tại Việt Nam.
Cước phí MobiFone mới nhất - Cập nhật 2022MobiFone chiếm vị trí số một về thị phần thuê bao di động trong nhiều năm liền. Năm 2014 đánh dấu mốc lịch sử quan trọng về mặt tổ chức doanh nghiệp ở MobiFone, công ty chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động, từ công ty TNHH 1 thành viên, thành Tổng công ty, hoạt động dưới 100% vốn điều lệ Nhà nước. Cũng trong năm 2014, MobiFone cũng thay đổi đơn vị chủ quản, từ VNPT thành Bộ Thông tin – Truyền thông, tự chủ hơn trong hoạt động hành chính và cơ cấu tổ chức. Từ nay cho đến năm 2020, công ty còn bước xa hơn khi “công chúng hóa” từ 35% đến 50% vốn điều lệ, giảm sự lệ thuộc vào vốn quốc doanh.
Bên cạnh khía cạnh kinh doanh, MobiFone còn nổi tiếng là doanh nghiệp có nơi làm việc mơ ước với bất kỳ người lao động nào. Năm 2017, năm thứ 4 liên tiếp MobiFone tiếp tục lọt vào danh sách “Nơi làm việc tốt nhất” theo Nielsen/Anphabe. Về môi trường làm việc tại MobiFone, doanh nghiệp được đánh giá cao về mức lương cạnh tranh, sự hài lòng của nhân lực và sự gắn kết của lãnh đạo với cán bộ nhân viên. Đây là tiền đề để tạo dựng sự sáng tạo và hứng thú trong làm việc của người lao động, giúp MobiFone có thể ra đời những sản phẩm và dịch vụ tốt tới mọi đối tượng khách hàng.
"MobiFone phù hợp với nhiều nhu cầu làm hotline doanh nghiệp nhờ chất lượng chăm sóc khách hàng tốt, dải đầu số lâu năm dễ nhận diện và các gói trả sau có ưu đãi thoại giúp tối ưu chi phí vận hành." - Chuyên gia Mạnh STL chia sẻ.
Cước phí MobiFone được tính như thế nào?
Cách tính cước phí MobiFone được phân định chi tiết theo hai nhóm thuê bao di động trả trước và trả sau, quy định mức giá cước gọi thoại nội ngoại mạng cùng đơn giá gửi tin nhắn SMS khác nhau của từng gói hòa mạng.
Cước phí gọi MobiFone
Tùy loại sim gói cước 4G MobiFone sẽ có cước tính khác nhau. Đối với thuê bao trả trước và trả sau Mobifone cũng có khác biệt trong cách tính cước gọi, cụ thể:
Đối với thuê bao trả trước
| TÊN SIM | CƯỚC NỘI MẠNG | CƯỚC NGOẠI MẠNG |
| MobiQ | 1.580đ/ 1 phút | 1.780đ/ 1 phút |
| MobiCard | 1.180đ/ 1 phút | 1.380đ/ 1 phút |
| MobiZone | Cước gọi trong zone: 880đ/ 1 phút Ngoài zone: 1.880đ/ 1 phút | Cước gọi trong zone: 1.280đ/ 1 phút Ngoài zone: 1.380đ/ 1 phút |
| Zone+ | Cước gọi trong zone: 690đ/ 1 phút Ngoài zone: 1.880đ/ 1 phút | Cước gọi trong zone: 690đ/ 1 phút Ngoài zone: 1.880đ/ 1 phút |
| Zone++ | Cước gọi trong zone cùng huyện: 90đ/ 1 phút Ngoài zone cùng huyện: 590đ/ 1 phút Cước gọi trong zone khác huyện: 690đ/ 1 phút Ngoài zone khác huyện: 690đ/ 1 phút | Cước gọi trong zone: 1880đ/ 1 phút Ngoài zone: 1.880đ/ 1 phút |
| 365 MobiFone | 1580đ/ 1 phút | 1580đ/ 1 phút |
| Fast Connect | 2500đ/ 1 phút | 2500đ/ 1 phút |
Sim Thăng Long gợi ý: Tổng hợp 20 gói cước gọi Mobifone siêu ưu đãi
Đối với thuê bao trả sau
Thuê bao trả sau có cước gọi được quy định chung là:
- Cước gọi nội mạng MobiFone 1 phút: 880đ
- Cước gọi ngoại mạng MobiFone 1 phút: 990đ
- Giá cước này áp dụng chung cho mọi thuê bao trả sau, khi khách hàng dùng hết ưu đãi của sim sẽ được tính cước theo mức giá này.
Nếu bạn đang phân vân không biết nên dùng sim trả trước, trả sau hay Fast Connect để thuận tiện cho nhu cầu sử dụng của mình, tham khảo thêm bài viết: Giá cước gọi ngoại mạng Mobifone và những điều cần lưu ý.
Cước phí tin nhắn MobiFone
Mỗi gói cước khác nhau sẽ có cước phí tin nhắn khác nhau, cụ thể:
| TÊN GÓI CƯỚC | CƯỚC TIN NHẮN NỘI MẠNG | CƯỚC TIN NHẮN NGOẠI MẠNG |
| MobiQ | 200đ/SMS | 250đ/SMS |
| MobiCard | 290đ/SMS | 350đ/SMS |
| MobiZone | 290đ/SMS | 350đ/SMS |
| Zone+ | 250đ/SMS | 250đ/SMS |
| Zone++ | 250đ/SMS | 250đ/SMS |
| 365 MobiFone | 350đ/SMS | 350đ/SMS |
| Fast Connect | 290đ/SMS | 350đ/SMS |
Các gói cước 4G MobiFone phổ biến
Các gói cước 4G MobiFone phổ biến cung cấp cho khách hàng nhiều lựa chọn linh hoạt bao gồm gói ngày tốc độ cao, gói tháng dung lượng khủng và các gói cước trọn gói cả năm giúp tối ưu hóa chi phí viễn thông.
Các gói cước 4G MobiFone phổ biếnGói cước 4G MobiFone theo ngày, tuần
- D5: Dung lượng 1GB/ngày, giá cước 5.000đ
- D10: 1,5GB dung lượng trong 1 ngày, hết dung lượng hệ thống tự động ngắt kết nối. Giá cước là 10.000đ.
- D15: 3GB sử dụng trong vòng 3 ngày, hết dung lượng hệ thống tự động ngắt kết nối. Giá cước là 15.000đ.
- D30: Giá cước là 30.000đ bạn sẽ có 7GB sử dụng trong vòng 7 ngày. Khi sử dụng hết dung lượng cao hệ thống tự động ngắt kết nối để tránh phát sinh chi phí.
Gói cước 4G MobiFone theo tháng
| Tên gói cước | Chi phí (VNĐ) | Dung lượng |
| M10 | 10.000 | 50MB Hết lưu lượng tốc độ cao sẽ tính 25 đồng/50kB. |
| M25 | 25.000 | 150 MB Hết lưu lượng tốc độ cao sẽ tính 25 đồng/50kB. |
| M50 | 50.000 | 450 MB Hết lưu lượng tốc độ cao sẽ tính 25 đồng/50kB. |
| HD70 | 70.000 | 3,8GB |
| HD90 | 90.000 | 5,5GB |
| HD120 | 120.000 | 8,8GB |
| HD200 | 200.00 | 16,5GB |
| HD300 | 300.000 | 33GB |
| HD400 | 400.000 | 44GB |
| HD500 | 500.000 | 55GB |
Xem thêm: 26 Gói cước 4G MobiFone ưu đãi khủng nhất!
Gói cước 4G MobiFone năm
| Tên gói cước | Chi phí (VNĐ) | Dung lượng |
| 12HD70 | 500.000 | 5GB/tháng x 12 tháng |
| 12HD90 | 900.000 | 7GB/tháng x 12 tháng |
| 12HD120 | 1.200.000 | 12GB/tháng x 12 tháng |
| 12HD200 | 2.000.000 | 22GB/tháng x 12 tháng |
| 12HD300 | 3.000.000 | 36GB/tháng x 12 tháng |
Lời kết và cẩm nang tổng hợp thông tin về cước phí MobiFone có thể bạn chưa biết
Tổng kết lại cẩm nang hướng dẫn cước phí MobiFone và khuyên dùng người đọc truy cập kho sim số đẹp hoặc ghé cửa hàng Sim Thăng Long toàn quốc để sở hữu sim số đẹp MobiFone giá gốc, hỗ trợ đăng ký chính chủ KYC từ xa.
Trên đây là cập nhật chi tiết về cước phí MobiFone mới nhất 2022. Hy vọng bài viết này đã cung cấp những thông tin hữu ích đến bạn. Đừng quên chia sẻ đến bạn bè, người thân nhé!
Nếu bạn còn đang tìm kiếm một số sim MobiFone ưng ý, hãy đến ngay với Sim Thăng Long để được tư vấn. Với kho sim #1tr sim số đẹp MobiFone các loại giá chỉ từ 199k, chúng tôi tự tin sẽ làm hài lòng cả những vị khách khó tính nhất!
Xem thêm các bài viết liên quan:



