Gói cước Viettel

Gói cước Viettel nên được chọn theo nhu cầu dùng data, nghe gọi và khả năng kiểm soát chi phí sau khi hết dung lượng, vì cùng một mức giá nhưng điều kiện áp dụng có thể khác nhau theo từng thuê bao.

Bài viết giúp người đọc đối chiếu nhóm gói 3G/4G, mức phí, dung lượng và cú pháp đăng ký trước khi thao tác. Từ kinh nghiệm tư vấn sử dụng sim tại Sim Thăng Long, Mạnh STL thường khuyên kiểm tra lại hiệu lực gói trên chính thuê bao Viettel trước khi đăng ký, nhất là với sim dùng thường xuyên cho công việc, học tập hoặc liên lạc khách hàng.

Nên chọn gói cước Viettel nào theo nhu cầu sử dụng?

Bảng này giúp người dùng chọn gói Viettel theo nhu cầu thực tế trước khi kiểm tra lại điều kiện áp dụng trên thuê bao của mình.

Nhu cầu sử dụngNhóm gói nên ưu tiênChi phí/dung lượng cần đối chiếuCú pháp/kênh kiểm traLưu ý trước khi đăng ký
Dùng nhẹ, đọc tin nhắn, tra cứu đơn hàng, nhận OTPGói data tháng dung lượng thấp hoặc gói duy trì kết nối cơ bảnƯu tiên phí thấp, dung lượng vừa đủ, cước phát sinh rõ ràngĐối chiếu cú pháp trong bài, ứng dụng My Viettel hoặc phản hồi từ tổng đàiKhông nên chọn gói dung lượng lớn nếu sim chỉ dùng làm số phụ hoặc nhận mã xác thực
Lướt web, Zalo, bản đồ, gửi ảnh sản phẩm hằng ngàyGói data tháng dung lượng trung bìnhSo data tốc độ cao, thời hạn 30 ngày và cách tính khi hết dung lượngKiểm tra cú pháp trước khi gửi tin nhắn đăng kýNên đọc kỹ thông báo trả về để biết thuê bao có thuộc diện áp dụng hay không
Làm việc ngoài văn phòng, livestream nhẹ, dùng máy tính bảng hoặc DcomGói dung lượng cao hoặc gói chuyên dataQuan tâm tổng data, giới hạn tốc độ và khả năng mua thêm dung lượngKiểm tra trên ứng dụng nhà mạng hoặc tổng đài Viettel trước khi gia hạn dài ngàyKhông đăng ký theo quảng cáo cũ nếu chưa xác nhận gói còn hiệu lực trong năm 2026
Cần nghe gọi nhiều kèm dataGói combo thoại và dataSo phút gọi nội mạng, ngoại mạng, data kèm theo và phí thángĐối chiếu cú pháp trong bài với tin nhắn phản hồi của nhà mạngPhù hợp với người dùng số chính; nếu dùng số bán hàng, cần ưu tiên kết nối ổn định hơn giá rẻ tuyệt đối

Gợi ý nhanh: nếu thuê bao Viettel dùng hằng ngày, hãy chọn gói theo nhu cầu thật rồi xác nhận hiệu lực bằng ứng dụng hoặc tin nhắn phản hồi. Bảng trên là khung đối chiếu, không thay thế điều kiện áp dụng thực tế của từng thuê bao.

  • Cước Phí:  90.000đ
  • Data tốc độ cao: 3 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Miễn phí
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: MIMAX4G 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY

2. GÓI 4G40

  • Cước Phí:  40.000đ
  • Data tốc độ cao: 1 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Mua thêm
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: 4G40 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY

3. GÓI 4G70

  • Cước Phí:  40.000đ
  • Data tốc độ cao: 2 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Mua thêm
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: 4G70 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY

4. GÓI 4G200

  • Cước Phí:  40.000đ
  • Data tốc độ cao: 10 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Mua thêm
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: 4G200 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY

- CÁC GÓI CƯỚC 3G:

1. GÓI MIMAX HS,SV

  • Cước Phí:  50.000đ
  • Data tốc độ cao: 600 MB
  • Cước vượt lưu lượng: Miễn phí
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: MIMAX 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY

2. GÓI MIMAX

  • Cước Phí:  70.000đ
  • Data tốc độ cao: 600 MB
  • Cước vượt lưu lượng: Miễn phí
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: MIMAX 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY

3. GÓI DMAX

  • Cước Phí:  120.000đ
  • Data tốc độ cao: 1.5 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Mua thêm
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: DMAX 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY

3. GÓI DMAX200

  • Cước Phí:  200.000đ
  • Data tốc độ cao: 3 GB
  • Cước vượt lưu lượng: Miễn phí
  • Thời hạn sử dụng: 30 ngày
  • Soạn: DMAX200 0966347483 gửi 9123
  • ĐĂNG KÝ NGAY
"Nếu bạn thường xuyên đi làm công trình ở tỉnh hoặc chạy xe cứu hộ vùng ven, tôi khuyên chân thành hãy chọn nhà mạng Viettel để đảm bảo sóng khỏe trước tiên. Sau đó, bạn mới chọn đầu số cổ 097 hoặc 098 có thế số dễ nhớ. Đừng ham số quá VIP mạng yếu rồi lỡ cuộc gọi của khách hàng." - Chuyên gia Mạnh STL khuyên.