

Thống kê truy cập
Hôm nay: 2480
Đang online: 26 |
|
|
Trang chủ » Kiến thức Sim số » Cách chọn Sim hợp tuổi
Cách chọn Sim hợp tuổi
Bạn muốn chọn cho mình một sim số “đẹp” theo đúng nghĩa của nó, có lẽ bạn không thể bỏ qua quan điểm của Phong Thuỷ. Theo Phong Thuỷ thì hiện nay những con số 8,9,1 là những con số tốt lành vì từ năm 2004, chúng ta đang đi vào chu kỳ phát triển của quẻ Cấn, Ly, Khảm cho nên những số này có năng lượng mạnh mẽ. Đó là lý do mà người ta hay chọn sim có những số này ở đuôi.
Quan trọng nhất, bạn phải lựa chọn những con số “có lợi” cho bản mệnh của mình, có nghĩa là nó phải có các yếu tố âm dương, ngũ hành tương sinh và phù hợp với bản mệnh.
Chẳng hạn, nếu bạn sinh năm 1979 thuộc mệnh Hoả, chắc chắn bạn không nên dùng số số 1 vì con số này thuộc hành Thuỷ vốn không tốt cho mệnh Hoả của bạn vì thủy khắc hỏa. Thay vì thế bạn nên dùng số 9 là tương đồng về ngũ hành hoặc nên dùng số 8 cho mình vì được tương sinh về ngũ hành.
- Người mệnh Kim: Nên dùng số cuối là: 0,2,5,8 hoặc 6,7
- Người mệnh Mộc: Nên dùng số cuối là: 1 hoặc 3, 4
- Người mệnh Thuỷ: Nên dùng số cuối là: 6,7 hoặc 1
- Người mệnh Hoả: Nên dùng số cuối là: 3,4 hoặc 9
- Người mệnh Thổ: Nên dùng số cuối là: 9 hoặc 0,2,5,8

Để phân tích một dãy số còn rất nhiều các tiêu chí mà chỉ có các chuyên gia về Phong Thuỷ mới có thể thẩm định tốt cho bạn. Một dãy số đẹp theo nghĩa Phong Thuỷ phải cân bằng về âm dương, có ngũ hành hợp bản mệnh, có năng lượng tốt lành và có những ý nghĩa tốt theo Dịch lý,...
Sau đây là bảng tham khảo về cung mạng, ngũ hành và con số hợp phong thủy nhất tương ứng với năm tuổi của quý khách.
VÍ DỤ: Người tuổi mạng mộc hợp nhất số điện thoại có số cuối là 1, vì thủy (1) sinh mộc là quan hệ tương sinh.
Ngược lại :người tuổi mạng mộc không hợp với ĐT có số cuối là 6,7. vì kim(6,7) khắc mộc : QH tương khắc.
| Năm sinh Âm lịch |
Ngày sinh theo Dương lịch |
Mệnh |
Chọn Sim có số tận cùng |
| Tương sinh |
Cùng Mệnh |
| 1940 |
CANH THÌN |
08/02/1940 -> 26/01/1941 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1941 |
TÂN TỴ |
27/01/1941 -> 14/02/1942 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1942 |
NHÂM NGỌ |
15/02/1942 -> 04/02/1943 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1943 |
QÚY MÙI |
05/02/1943 -> 24/01/1944 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1944 |
GIÁP THÂN |
25/01/1944 -> 12/02/1945 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1945 |
ẤT DẬU |
13/02/1945 -> 01/02/1946 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1946 |
BÍNH TUẤT |
02/02/1946 -> 21/01/1947 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1947 |
ĐINH HỢI |
22/01/1947 -> 09/02/1948 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1948 |
MẬU TÝ |
10/02/1948 -> 28/01/1949 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1949 |
KỶ SỬU |
29/01/1949 -> 16/02/1950 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1950 |
CANH DẦN |
17/02/1950 -> 05/02/1951 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1951 |
TÂN MẸO |
06/02/1951 -> 26/01/1952 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1952 |
NHÂM THÌN |
27/01/1952 -> 13/02/1953 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1953 |
QUÝ TỴ |
14/02/1953 -> 02/02/1954 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1954 |
GIÁP NGỌ |
03/02/1954 -> 23/01/1955 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1955 |
ẤT MÙI |
24/01/1955 -> 11/02/1956 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1956 |
BÍNH THÂN |
12/02/1956 -> 30/01/1957 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1957 |
ĐINH DẬU |
31/01/1957 -> 17/02/1958 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1958 |
MẬU TUẤT |
18/02/1958 -> 07/02/1959 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1959 |
KỶ HỢI |
08/02/1959 -> 27/01/1960 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1960 |
CANH TÝ |
28/01/1960 -> 14/02/1961 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1961 |
TÂN SỬU |
15/02/1961 -> 04/02/1962 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1962 |
NHÂM DẦN |
05/02/1962 -> 24/01/1963 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1963 |
QÚY MÃO |
25/01/1963 -> 12/02/1964 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1964 |
GIÁP THÌN |
13/02/1964 -> 01/02/1965 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1965 |
ẤT TỴ |
02/02/1965 -> 20/01/1966 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1966 |
BÍNH NGỌ |
21/01/1966 -> 08/02/1967 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1967 |
ĐINH MÙI |
09/02/1967 -> 29/01/1968 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1968 |
MẬU THÂN |
30/01/1968 -> 16/02/1969 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1969 |
KỶ DẬU |
17/02/1969 -> 05/02/1970 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1970 |
CANH TUẤT |
06/02/1970 -> 26/01/1971 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1971 |
TÂN HỢI |
27/01/1971 -> 14/02/1972 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1972 |
NHÂM TÝ |
15/02/1972 -> 02/02/1973 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1973 |
QÚY SỬU |
03/02/1973 -> 22/01/1974 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1974 |
GIÁP DẦN |
23/01/1974 -> 10/02/1975 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1975 |
ẤT MÃO |
11/02/1975 -> 30/01/1976 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1976 |
BÍNH THÌN |
31/01/1976 -> 17/02/1977 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1977 |
ĐINH TỴ |
18/02/1977 -> 06/02/1978 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1978 |
MẬU NGỌ |
07/02/1978 -> 27/01/1979 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1979 |
KỶ MÙI |
28/01/1979 -> 15/02/1980 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1980 |
CANH THÂN |
16/02/1980 -> 04/02/1981 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1981 |
TÂN DẬU |
05/02/1981 -> 24/01/1982 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1982 |
NHÂM TUẤT |
25/01/1982 -> 12/02/1983 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1983 |
QUÝ HỢI |
13/02/1983 -> 01/02/1984 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1984 |
GIÁP TÝ |
02/02/1984 -> 19/02/1985 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1985 |
ẤT SỬU |
20/02/1985 -> 08/02/1986 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1986 |
BÍNH DẦN |
09/02/1986 -> 28/01/1987 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1987 |
ĐINH MÃO |
29/01/1987 -> 16/02/1988 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1988 |
MẬU THÌN |
17/02/1988 -> 05/02/1989 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1989 |
KỶ TỴ |
06/02/1989 -> 26/01/1990 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 1990 |
CANH NGỌ |
27/01/1990 -> 14/02/1991 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1991 |
TÂN MÙI |
15/02/1991 -> 03/02/1992 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1992 |
NHÂM THÂN |
04/02/1992 -> 22/01/1993 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1993 |
QUÝ DẬU |
23/01/1993 -> 09/02/1994 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 1994 |
GIÁP TUẤT |
10/02/1994 -> 30/01/1995 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1995 |
ẤT DẬU |
31/01/1995 -> 18/02/1996 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 1996 |
BÍNH TÝ |
19/02/1996 -> 06/02/1997 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1997 |
ĐINH SỬU |
07/02/1997 -> 27/01/1998 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 1998 |
MẬU DẦN |
28/01/1998 -> 15/02/1999 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 1999 |
KỶ MÃO |
16/02/1999 -> 04/02/2000 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 2000 |
CANH THÌN |
05/02/2000 -> 23/01/2001 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 2001 |
TÂN TỴ |
24/01/2001 -> 11/02/2002 |
KIM |
0,2,5,8 |
6,7 |
| 2002 |
NHÂM NGỌ |
12/02/2002 -> 31/01/2003 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 2003 |
QÚY MÙI |
01/02/2003 -> 21/01/2004 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 2004 |
GIÁP THÂN |
22/01/2004 -> 08/02/2005 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 2005 |
ẤT DẬU |
09/02/2005 -> 28/01/2006 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 2006 |
BÍNH TUẤT |
29/01/2006 -> 17/02/2007 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 2007 |
ĐINH HỢI |
18/02/2007 -> 06/02/2008 |
THỔ |
9 |
0,2,5,8 |
| 2008 |
MẬU TÝ |
07/02/2008 -> 25/01/2009 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 2009 |
KỶ SỬU |
26/01/2009 -> 13/02/2010 |
HỎA |
3,4 |
9 |
| 2010 |
CANH DẦN |
14/02/2010 -> 02/02/2011 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 2011 |
TÂN MÃO |
03/02/2011 -> 22/01/2012 |
MỘC |
1 |
3,4 |
| 2012 |
NHÂM THÌN |
23/01/2012 -> 09/02/2013 |
THỦY |
6,7 |
1 |
| 2013 |
QUÝ TỴ |
10/02/2013 -> 30/01/2014 |
THỦY |
6,7 |
1 |
|
Từ khóa:
chon sim theo tuoi, chon sim hop menh, chon sim hop tuoi, số điện thoại hợp năm 1950, số điện thoại hợp năm 1951, số điện thoại hợp năm 1952, số điện thoại hợp năm 1953, số điện thoại hợp năm 1954, số điện thoại hợp năm 1955, số điện thoại hợp năm 1956, số điện thoại hợp năm 1957, số điện thoại hợp năm 1958, số điện thoại hợp năm 1959, số điện thoại hợp năm 1960, số điện thoại hợp năm 1961, số điện thoại hợp năm 1962, số điện thoại hợp năm 1963, số điện thoại hợp năm 1964, số điện thoại hợp năm 1965, số điện thoại hợp năm 1966, số điện thoại hợp năm 1967, số điện thoại hợp năm 1968, số điện thoại hợp năm 1969, số điện thoại hợp năm 1970, số điện thoại hợp năm 1971, số điện thoại hợp năm 1972, số điện thoại hợp năm 1973, số điện thoại hợp năm 1974, số điện thoại hợp năm 1975, số điện thoại hợp năm 1976, số điện thoại hợp năm 1977, số điện thoại hợp năm 1978, số điện thoại hợp năm 1979, số điện thoại hợp năm 1980, số điện thoại hợp năm 1981, số điện thoại hợp năm 1982, số điện thoại hợp năm 1983, số điện thoại hợp năm 1984, số điện thoại hợp năm 1985, số điện thoại hợp năm 1986, số điện thoại hợp năm 1987, số điện thoại hợp năm 1988, số điện thoại hợp năm 1989, số điện thoại hợp năm 1990, số điện thoại hợp năm 1991, số điện thoại hợp năm 1992, số điện thoại hợp năm 1993, số điện thoại hợp năm 1994, số điện thoại hợp năm 1995, số điện thoại hợp năm 1996, số điện thoại hợp năm 1997, số điện thoại hợp năm 1998, số điện thoại hợp năm 1999, số điện thoại hợp năm 2000, số điện thoại hợp mệnh kim, số điện thoại hợp mệnh mộc, số điện thoại hợp mệnh thủy, số điện thoại hợp mệnh hỏa, số điện thoại hợp mệnh thổ, số điện thoại hợp CANH THÌN, số điện thoại hợp TÂN TỴ, số điện thoại hợp NHÂM NGỌ, số điện thoại hợp QÚY MÙI, số điện thoại hợp GIÁP THÂN, số điện thoại hợp ẤT DẬU, số điện thoại hợp BÍNH TUẤT, số điện thoại hợp ĐINH HỢI, số điện thoại hợp MẬU TÝ, số điện thoại hợp KỶ SỬU, số điện thoại hợp CANH DẦN, số điện thoại hợp TÂN MẸO, số điện thoại hợp NHÂM THÌN, số điện thoại hợp QUÝ TỴ, số điện thoại hợp GIÁP NGỌ, số điện thoại hợp ẤT MÙI, số điện thoại hợp BÍNH THÂN, số điện thoại hợp ĐINH DẬU, số điện thoại hợp MẬU TUẤT, số điện thoại hợp KỶ HỢI, số điện thoại hợp CANH TÝ, số điện thoại hợp TÂN SỬU, số điện thoại hợp NHÂM DẦN, số điện thoại hợp QÚY MÃO, số điện thoại hợp GIÁP THÌN, số điện thoại hợp ẤT TỴ, số điện thoại hợp BÍNH NGỌ, số điện thoại hợp ĐINH MÙI, số điện thoại hợp MẬU THÂN, số điện thoại hợp KỶ DẬU, số điện thoại hợp CANH TUẤT, số điện thoại hợp TÂN HỢI, số điện thoại hợp NHÂM TÝ, số điện thoại hợp QÚY SỬU, số điện thoại hợp GIÁP DẦN, số điện thoại hợp ẤT MÃO, số điện thoại hợp BÍNH THÌN, số điện thoại hợp ĐINH TỴ, số điện thoại hợp MẬU NGỌ, số điện thoại hợp KỶ MÙI, số điện thoại hợp CANH THÂN, số điện thoại hợp TÂN DẬU, số điện thoại hợp NHÂM TUẤT, số điện thoại hợp QUÝ HỢI, số điện thoại hợp GIÁP TÝ, số điện thoại hợp ẤT SỬU, số điện thoại hợp BÍNH DẦN, số điện thoại hợp ĐINH MÃO, số điện thoại hợp MẬU THÌN, số điện thoại hợp KỶ TỴ, số điện thoại hợp CANH NGỌ, số điện thoại hợp TÂN MÙI, số điện thoại hợp NHÂM THÂN, số điện thoại hợp QUÝ DẬU, số điện thoại hợp GIÁP TUẤT, số điện thoại hợp ẤT DẬU, số điện thoại hợp BÍNH TÝ, số điện thoại hợp ĐINH SỬU, số điện thoại hợp MẬU DẦN, số điện thoại hợp KỶ MÃO, số điện thoại hợp CANH THÌN, số điện thoại hợp TÂN TỴ, số điện thoại hợp NHÂM NGỌ, số điện thoại hợp QÚY MÙI, số điện thoại hợp GIÁP THÂN, số điện thoại hợp ẤT DẬU, số điện thoại hợp BÍNH TUẤT, số điện thoại hợp ĐINH HỢI, số điện thoại hợp MẬU TÝ, số điện thoại hợp KỶ SỬU, số điện thoại hợp CANH DẦN, số điện thoại hợp TÂN MÃO, số điện thoại hợp NHÂM THÌN, số điện thoại hợp QUÝ TỴ,
Bài viết khác:
• Cách kiểm tra thông tin chủ thuê bao
• Kiểm tra sim còn hay đã bán
• Cách đọc số điện thoại và Cách đọc sim số đẹp
• Sim số nào khủng nhất Việt Nam?
• SIM tiền tỷ vẫn có thể cực xấu
• Vay thế chấp bằng sim số đẹp - hãy cẩn thận
• Sim Số Đẹp và cách lựa chọn nhận biết sim số đẹp giá rẻ
• Các kiểu chơi Sim số đẹp
• Thế nào là sim số đẹp?
• Ý nghĩa những con số!
|

| Bán hàng online |
Ms Thu Huế
0988.58.6699

Ms Phương Thúy
0983.65.6699

Ms Hạ Thảo
0918.63.6699

Ms Thu Phương
0904.16.6699

Ms Mai Yến
0966.04.6699

Mr Trịnh Thìn
0916.45.6699

Mr Thanh Tùng
0914.79.6699

Làm việc từ 8h => 20h30
Tất cả các ngày trong tuần
(Ngoài giờ Quý khách vui lòng
Đặt mua trên Web hoặc gửi SMS)
Hotline khiếu nại dịch vụ:
0918.166.866
|
| Đơn hàng mới |
|

|